Tới nội dung chính

豗

豗
huī
hôi
⾗bộ thỉ · 10 nét

va chạm; đụng nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    va chạm; đụng nhau

  2. 貳拟từ tượng thanh

    tiếng lợn kêu eng éc

    • 。

      Lợn đang ủn ỉn.

豗
huī
hôi
BỘ THỦ⾗
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu