Tới nội dung chính

豣

豣
jiān
kiên
⾗bộ thỉ · 13 nét

lợn trưởng thành; lợn lớn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lợn trưởng thành; lợn lớn(kế thừa)

  2. 貳名danh từ

    lợn ba tuổi(kế thừa)

豣
jiān
kiên
BỘ THỦ⾗
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu