/
豣
豣
kiên
⾗bộ thỉ · 13 nétlợn trưởng thành; lợn lớn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợn trưởng thành; lợn lớn(kế thừa)
- 貳名danh từ
lợn ba tuổi(kế thừa)
豣
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợn trưởng thành; lợn lớn(kế thừa)
- 貳名danh từ
lợn ba tuổi(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 象xiàngcon voi; voi
- 豪háovĩ đại; hùng vĩ; cao xa
- 豢huànnuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
- 㒸suìdạng cổ của 遂[suì]
- 䝓lièbờm (lông bờm); bờm tóc; lông tua (ở cổ thú hoặc cá)
- 豕shǐlợn; heo (văn)
- 豖chùlợn bị trói; heo bị xiềng
- 豗huīva chạm; đụng nhau
- 豚túnlợn con; heo sữa
- 豜jiānlợn trưởng thành; lợn lớn
- 豝bālợn cái