/
豞
豞
⾗bộ thỉ · 12 nét
tiếng lợn kêu eng éc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng lợn kêu eng éc
豞
NGHĨA
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
tiếng lợn kêu eng éc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 象xiàngcon voi; voi
- 豪háovĩ đại; hùng vĩ; cao xa
- 豢huànnuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
- 㒸suìdạng cổ của 遂[suì]
- 䝓lièbờm (lông bờm); bờm tóc; lông tua (ở cổ thú hoặc cá)
- 豕shǐlợn; heo (văn)
- 豖chùlợn bị trói; heo bị xiềng
- 豗huīva chạm; đụng nhau
- 豚túnlợn con; heo sữa
- 豜jiānlợn trưởng thành; lợn lớn
- 豝bālợn cái