/
䝓
䝓
⾗bộ thỉ · 22 nét
lông bờm; lông cứng (của ngựa, lợn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lông bờm; lông cứng (của ngựa, lợn)(kế thừa)
- 。
Sư tử có bờm rất dài.
- 貳名danh từ
bờm ngựa; (bóng) thời thượng; hợp mốt(kế thừa)
䝓
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lông bờm; lông cứng (của ngựa, lợn)(kế thừa)
- 。
Sư tử có bờm rất dài.
- 貳名danh từ
bờm ngựa; (bóng) thời thượng; hợp mốt(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.