liè
bộ thỉ · 22 nét

lông bờm; lông cứng (của ngựa, lợn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lông bờm; lông cứng (của ngựa, lợn)(kế thừa)

    • Sư tử có bờm rất dài.

  2. danh từ

    bờm ngựa; (bóng) thời thượng; hợp mốt(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.