Tới nội dung chính

豫

豫
yù
dự
⾗bộ thỉ · 15 nét

hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn

  2. 貳形tính từ

    vui vẻ; thư thái; (tên tắt của tỉnh Hà Nam)

    • 。

      Anh ấy trông rất vô tư.

  3. 參形tính từ

    thoải mái; thư thái; (chỉ tỉnh) Hà Nam

    • 。

      Anh ấy trông rất thoải mái.

  4. 肆名danh từ

    tên viết tắt của tỉnh Hà Nam

    • 。

      Dự là tên viết tắt của tỉnh Hà Nam.

豫
yù
dự
BỘ THỦ⾗
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu