/
豫
豫
dự
⾗bộ thỉ · 15 néthạnh phúc viên mãn; mỹ mãn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn
- 貳形tính từ
vui vẻ; thư thái; (tên tắt của tỉnh Hà Nam)
- 。
Anh ấy trông rất vô tư.
- 參形tính từ
thoải mái; thư thái; (chỉ tỉnh) Hà Nam
- 。
Anh ấy trông rất thoải mái.
- 肆名danh từ
tên viết tắt của tỉnh Hà Nam
- 。
Dự là tên viết tắt của tỉnh Hà Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
豫
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hạnh phúc viên mãn; mỹ mãn
- 貳形tính từ
vui vẻ; thư thái; (tên tắt của tỉnh Hà Nam)
- 。
Anh ấy trông rất vô tư.
- 參形tính từ
thoải mái; thư thái; (chỉ tỉnh) Hà Nam
- 。
Anh ấy trông rất thoải mái.
- 肆名danh từ
tên viết tắt của tỉnh Hà Nam
- 。
Dự là tên viết tắt của tỉnh Hà Nam.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 象xiàngcon voi; voi
- 豪háovĩ đại; hùng vĩ; cao xa
- 豢huànnuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
- 㒸suìdạng cổ của 遂[suì]
- 䝓lièbờm (lông bờm); bờm tóc; lông tua (ở cổ thú hoặc cá)
- 豕shǐlợn; heo (văn)
- 豖chùlợn bị trói; heo bị xiềng
- 豗huīva chạm; đụng nhau
- 豚túnlợn con; heo sữa
- 豜jiānlợn trưởng thành; lợn lớn
- 豝bālợn cái