Tới nội dung chính

豮

豮
fén
phần
⾗bộ thỉ · 16 nét

lợn đã bị thiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lợn đã bị thiến

豮
fén
phần
BỘ THỦ⾗
16 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu