/
㒸
㒸
toại
⾗bộ thỉ · 9 nétdùng trong 半身不遂[ban4 shen1 bu4 sui2]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 半身不遂[ban4 shen1 bu4 sui2](kế thừa)
- 貳
theo; thuận theo(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
㒸
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 半身不遂[ban4 shen1 bu4 sui2](kế thừa)
- 貳
theo; thuận theo(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 象xiàngcon voi; voi
- 豪háovĩ đại; hùng vĩ; cao xa
- 豢huànnuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
- 䝓lièbờm (lông bờm); bờm tóc; lông tua (ở cổ thú hoặc cá)
- 豕shǐlợn; heo (văn)
- 豖chùlợn bị trói; heo bị xiềng
- 豗huīva chạm; đụng nhau
- 豚túnlợn con; heo sữa
- 豜jiānlợn trưởng thành; lợn lớn
- 豝bālợn cái
- 豞hòutiếng lợn kêu eng éc