Tới nội dung chính

豭

豭
jiā
gia
⾗bộ thỉ · 16 nét

lợn đực; heo nọc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lợn đực; heo nọc

    • 。

      Con lợn đực này rất hung dữ.

  2. 貳名danh từ

    lợn đực; heo đực

    • 。

      Con lợn đực này rất khỏe.

豭
jiā
gia
BỘ THỦ⾗
16 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu