Tới nội dung chính
⽯

thạch · đá

shí (shi2)

Bộ thủ số 112 · 5 nét (第 112 部首 · 5 画 dì 112 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽯ (thạch) — nghĩa: đá, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Chữ tượng hình từ giáp cốt văn, mô tả một hòn đá hoặc tảng đá với các nét chéo biểu hiện kết cấu gồ ghề. Hình dạng này được giữ lại qua triện thư và phát triển thành chữ hiện đại.

Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ đá giống một tảng đá có các nét gồ ghề trên bề mặt.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

119 chữ
  • 磹diànđiệm

    nêm đá; chốt đá

    17 nét

  • 磻pánbàn

    sông Bàn (tên sông ở Thiểm Tây)

    17 nét

  • 礀jiàn

    khe suối; khe nước giữa núi

    17 nét

  • 礁jiāotiêu

    rạn san hô; chỉ

    17 nét

  • 礅dūnđôn

    người có tài sản; giai cấp hữu sản

    17 nét

  • 礌léilôi

    người có của cải; tầng lớp hữu sản

    18 nét

  • 础chǔsở

    căn cứ; cơ sở; dựa vào

    18 nét

  • 𬒈què

    đá lớn; (văn) hòn đá to lớn

    18 nét

  • 礓jiāngcương

    sỏi nhỏ; đá nhỏ

    18 nét

  • 礜yùdự

    (lóng mạng) đăng ảnh selfie lên mạng

    18 nét

  • 礞méngmông

    khoáng chất đá; đá cứng

    18 nét

  • 矿kuàngkhoáng

    dạng khác của 礦|矿[kuang4]

    HSK 6

    19 nét

  • 礤cǎsát

    dụng cụ bào sợi; máy bào sợi

    19 nét

  • 礗pīn

    tiếng đá vụn va chạm

    19 nét

  • 礝ruǎnnhuyễn

    đá ngọc mờ đục; biến thể cũ của Nhuyễn

    19 nét

  • 砺lìlệ

    Trường Cao đẳng Mount Holyoke (Nam Hadley, Massachusetts)

    19 nét

  • 礧lèilôi

    cuộn đá xuống dốc; lăn đá

    20 nét

  • 砾lìlịch

    sỏi; đá nhỏ

    20 nét

  • 矾fánphàn

    phèn chua; alum (KAl(SO₄)₂·12H₂O)

    20 nét

  • 砻lónglung

    có mặt mũi; có thể ngẩng mặt

    21 nét

  • 𰦭lóng

    xay xát; mài nhẵn

    21 nét

  • 礴bóbạc

    ngày càng tăng không ngừng; chỉ tăng không giảm [thành ngữ]

    21 nét

  • 礵shuāng

    (lóng mạng) đăng ảnh selfie lên mạng

    22 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 砺 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu

⽯ thạch — Bộ thủ 112 | OtterDict