sát
bộ thạch · 19 nét

dụng cụ bào sợi; máy bào sợi

3 nghĩa#46337
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dụng cụ bào sợi; máy bào sợi

    • Cái máy bào này có thể bào rau thành sợi.

  2. danh từ

    mài (đá mài); cạo; khía

  3. danh từ

    cái nạo; cái cọ

    • Cái nạo này rất dễ dùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.