Tới nội dung chính

礁

礁
jiāo
tiêu
⽯bộ thạch · 17 nét

rạn san hô; chỉ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rạn san hô; chỉ

    • 。

      Con thuyền đâm vào rạn san hô.

  2. 貳名danh từ

    có lý; hợp lý

    • 。

      Con thuyền đâm vào đá ngầm.

礁
jiāo
tiêu
BỘ THỦ⽯
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu