/
𬒈
𬒈
⽯bộ thạch · 10 nét
đá lớn; (văn) hòn đá to lớn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá lớn; (văn) hòn đá to lớn
- 貳名danh từ
tảng đá to lớn; tảng đá
- 參形tính từ
tiêu điều; suy tàn; đình đốn
𬒈
⽯bộ thạch · 10 nét
quý thạch; đá quý (văn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quý thạch; đá quý (văn)
𬒈
Phồn thể礐
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đá lớn; (văn) hòn đá to lớn
- 貳名danh từ
tảng đá to lớn; tảng đá
- 參形tính từ
tiêu điều; suy tàn; đình đốn
𬒈
Phồn thể礐
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quý thạch; đá quý (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu