lèi
lôi
bộ thạch · 20 nét

cuộn đá xuống dốc; lăn đá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cuộn đá xuống dốc; lăn đá

  2. sách nói; audiobook

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.