Tới nội dung chính

磻

磻
pán
bàn
⽯bộ thạch · 17 nét

sông Bàn (tên sông ở Thiểm Tây)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sông Bàn (tên sông ở Thiểm Tây)

磻
pán
bàn
BỘ THỦ⽯
17 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu