/
乕
乕
hổ
⼃bộ phiệt · 7 néthổ; con hổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hổ; con hổ(kế thừa)
中大型猫科动物,橙黄色毛皮,有黑色条纹dàxíng māokē dòngwù, jú huángsè máopí, yǒu hēisè tiáowén
- 。
Hổ rất hung dữ.
乕
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hổ; con hổ(kế thừa)
中大型猫科动物,橙黄色毛皮,有黑色条纹dàxíng māokē dòngwù, jú huángsè máopí, yǒu hēisè tiáowén
- 。
Hổ rất hung dữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]