jiǔ
cửu
bộ phiệt · 3 nét

lâu; (khoảng thời gian) dài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lâu; (khoảng thời gian) dài(kế thừa)

    时间很长;很多天或很多年shíjiān hěn cháng; hěn duō tiān huò hěn duō nián

    • Chúng tôi quen nhau lâu rồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.