pīng
binh
bộ phiệt · 6 nét

tiếng ping; (tượng thanh) tiếng va chạm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng ping; (tượng thanh) tiếng va chạm

    • Ping! Quả bóng đập vào tường.

  2. từ tượng thanh

    (âm thanh) binh

    • Binh! Bóng đập vào tường rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.