Tới nội dung chính
⼥

nữ · phụ nữ

nǚ (nü3)

Bộ thủ số 38 · 3 nét (第 38 部首 · 3 画 dì 38 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼥ (nữ) — nghĩa: phụ nữ, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô phỏng hình dáng của người phụ nữ với tay chắp lại trên ngực hoặc lạy đảnh. Theo thời gian, hình vẽ này được đơn giản hóa thành ba nét cong đặc trưng của ngày nay.

Mẹo nhớ: Hình ba nét cong như bộ ba lúp hay vòng ôm thân một người phụ nữ — dễ nhớ là "nữ" (phụ nữ).

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

110 chữ
  • 嬴yíngdoanh

    thắng; kiếm lời

    16 nét

  • 嬔fù

    (cổ) thỏ con

    16 nét

  • 嬖bìbế

    sủng ái; cưng chiều (kẻ được sủng ái)

    16 nét

  • 嬗shànthiện

    (văn) biến đổi dần dần; tiến hóa qua các giai đoạn

    16 nét

  • 嬛huánhoàn

    lõm; lồi lõm (dùng trong tên riêng)

    16 nét

  • 嬷móma

    bà; mẹ (phương ngữ hoặc cổ ngữ)

    17 nét

  • 嬫róng

    dùng trong tên phụ nữ

    17 nét

  • 嬬xūnhu

    vợ lẽ; thiếp

    17 nét

  • 嬲niǎoniễu

    trêu chọc; chơi khăm

    17 nét

  • 嬹xìng

    hứng thú; phấn khởi

    19 nét

  • 嬿yànyến

    đáng yêu; dễ thương

    19 nét

  • 孀shuāngsương

    (văn) góa phụ

    20 nét

  • 孅xiāntiêm

    gian giảo; xảo quyệt

    20 nét

  • 娈luánluyến

    đẹp; tốt; tuyệt vời

    22 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 媢 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu

⼥ nữ — Bộ thủ 38 | OtterDict