嬬
嬬
nhu
⼥bộ nữ · 17 nétvợ lẽ; thiếp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ lẽ; thiếp
- 。
Anh ấy có nhiều thê thiếp.
- 貳形tính từ
yếu đuối; mềm yếu
- 。
Cơ thể cô ấy rất yếu ớt.
嬬
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ lẽ; thiếp
- 。
Anh ấy có nhiều thê thiếp.
- 貳形tính từ
yếu đuối; mềm yếu
- 。
Cơ thể cô ấy rất yếu ớt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.