Tới nội dung chính

嬹

嬹
xìng
⼥bộ nữ · 19 nét

trở nên phổ biến; thịnh hành; hưng thịnh

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trở nên phổ biến; thịnh hành; hưng thịnh(kế thừa)

    • 。

      Bộ phim này rất nổi tiếng.

  2. 貳动động từ

    hưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh(kế thừa)

    • 。

      Mặt trời mọc từ phía đông.

  3. 參动động từ

    hưng thịnh; phồn thịnh; nổi lên(kế thừa)

    • 。

      Thành phố này đang phát triển.

  4. 肆动động từ

    khuyến khích; thúc đẩy; hưng khởi(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy rất thích làm việc một cách hăng hái.

  5. 伍动động từ

    bắt đầu; khởi đầu; khởi nguồn(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy muốn bắt đầu một dự án mới.

  6. 陸动động từ

    thức dậy; nổi lên(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy đã dậy rất sớm.

  7. 柒动động từ

    (thường dùng trong phủ định, khẩu ngữ địa phương) cho phép; được phép(kế thừa)

  8. 捌副trạng từ

    có lẽ; có thể (phương ngữ)(kế thừa)

  9. 玖名danh từ

    họ Hưng(kế thừa)

嬹
xìng
BỘ THỦ⼥
19 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu