嬛
嬛
hoàn
⼥bộ nữ · 16 nétlõm; lồi lõm (dùng trong tên riêng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lõm; lồi lõm (dùng trong tên riêng)
嬛
quỳnh
⼥bộ nữ · 16 nétchỉ; duy nhất; chỉ có
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chỉ; duy nhất; chỉ có(kế thừa)
- 貳形tính từ
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh(kế thừa)
- 。
Anh ấy cô đơn một mình.
嬛
huyên
⼥bộ nữ · 16 nétnhẹ nhàng; uyển chuyển (dùng trong từ ghép)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng; uyển chuyển (dùng trong từ ghép)
Đang tải…
嬛
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lõm; lồi lõm (dùng trong tên riêng)
嬛
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chỉ; duy nhất; chỉ có(kế thừa)
- 貳形tính từ
hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh(kế thừa)
- 。
Anh ấy cô đơn một mình.
嬛
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhẹ nhàng; uyển chuyển (dùng trong từ ghép)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.