- 馬mã(ngựa)BỘ
- 加gia(thêm vào, áp lên)HÌNH THANH
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
lái xe; điều khiển phương tiện giao thông
lái xe; điều khiển phương tiện giao thông
中开汽车或其他交通工具kāi qìchē huò qítā jiāotōng gōngjù
Anh ấy thích lái xe đi du lịch.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
lái xe; điều khiển phương tiện giao thông
lái xe; điều khiển phương tiện giao thông
中开汽车或其他交通工具kāi qìchē huò qítā jiāotōng gōngjù
Anh ấy thích lái xe đi du lịch.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.