zhèng
chứng
bộ ngôn · 7 nét

chứng chỉ; giấy chứng nhận; chứng minh

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#15744
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng chỉ; giấy chứng nhận; chứng minh

    • Bạn có giấy chứng nhận sức khỏe không?

  2. động từ

    chứng minh; chứng nhận; bằng chứng; giấy chứng nhận

    • Anh ấy có thể chứng minh bản thân.

  3. động từ

    xác nhận; chứng thực

    • Xin bạn chứng minh một chút.

  4. động từ

    chứng minh; chứng cứ; giấy tờ, chứng chỉ

    • Bạn có thể chứng minh không?

  5. danh từ

    luận chứng; lập luận chứng minh

    • Xin hãy xuất trình giấy tờ của bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.