行车

行车
xíngchē
hành xa

lái xe; điều khiển phương tiện giao thông

2 nghĩa#46014
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lái xe; điều khiển phương tiện giao thông

    • Xin hãy lái xe cẩn thận.

  2. động từ

    lưu thông xe cộ; điều hành xe

    • Xin hãy chú ý an toàn giao thông.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.