逃逸

逃逸
táo
đào dật

trốn thoát; bỏ trốn

3 nghĩa#14676
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn thoát; bỏ trốn

    • Anh ấy đã bỏ trốn.

  2. động từ

    bỏ trốn; tẩu thoát; đào tẩu

    • Anh ta đã bỏ trốn.

  3. động từ

    thoát; cởi (quần áo); tách ra

    跑掉;离开;躲避pǎodiào;líkāi;duǒbì

    • Anh ấy đã trốn thoát.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.