兜风

兜风
dōufēng
đâu phong

đi dạo (bằng xe); hứng gió

2 nghĩa#11062
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đi dạo (bằng xe); hứng gió

    乘坐车辆在外面兜转、游玩chéngzuò chēliàng zài wàimiàn dōuozhuǎn、yóuwán

  2. động từ

    đi dạo (bằng xe); hứng gió

    乘车在外面行走,享受新鲜空气chéngchē zài wàimiàn xíngzǒu、xiǎngshòu xīnxiān kōngqì

    • Chúng ta đi hóng gió đi!

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(trắng, sáng)HỘI Ý
  • nhi(người, chân người)BỘ

Cái mũ trùm đầu bao lấy phần trắng (mặt) của người, che chắn toàn thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.