驻车制动器

驻车制动器
zhùchēzhìdòng
trú xa chế động khí

phanh đỗ xe; phanh tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phanh đỗ xe; phanh tay

    • Xin hãy kéo phanh tay lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.