Tới nội dung chính

谱

谱
pǔ
phả
⾔bộ ngôn · 14 nét

bản nhạc; tổng phổ; bảng; phả (gia phả)

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#11115
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bản nhạc; tổng phổ; bảng; phả (gia phả)

    中记录音乐的文字和符号jìlù yīnyuè de wénzì hé fúhào

    • 。

      Bản nhạc của bài hát này rất khó.

  2. 貳名danh từ

    bảng; phả; bản nhạc; danh sách

    中记录事物或人名的名单或表格jìlù shìwù huò rénmíng de míngdān huò biǎogé

    • 。

      Anh ấy đã viết một cuốn sách mới.

  3. 參名danh từ

    phổ (vật lý)

    中光或其他辐射分解后显示的各种颜色或波长的图像guāng huò qítā fúshè fēnjiě hòu xiǎnshì de gèzhǒng yánsè huò bōcháng de túxiàng

    • 。

      Phổ này rất phức tạp.

  4. 肆动động từ

    phổ nhạc; phả (bản ghi chép có hệ thống)

    中用音符记录音乐yòng yīnfú jìlù yīnyuè

    • 。

      Anh ấy đã phổ nhạc cho bài hát này.

  5. 伍名danh từ

    bộ đếm; thanh ghi

    中记录事物的文字材料或名单jìlù shìwù de wénzì cāiliào huò míngdān

    • 。

      Bản nhạc này rất khó.

  6. 陸名danh từ

    bản đồ hàng không; hải đồ

    中显示地理位置或航行路线的图表xiǎnshì dìlǐ wèizhì huò hángxíng lùxiàn de túbiǎo

    • 。

      Anh ấy đang xem bản nhạc.

  7. 柒名danh từ

    bàn để đựng tim và lưỡi (vật tế lễ)

    中按照顺序排列的表格或清单ànzhào shùnxù pāiliè de biǎogé huò qīngdān

谱
pǔ
phả
BỘ THỦ⾔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu