品
hàng hóa; sản phẩm; phẩm chất; (yếu tố kết hợp) vật phẩm
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng hóa; sản phẩm; phẩm chất; (yếu tố kết hợp) vật phẩm
中商品或物品shāngyù huò wùpǐn
- 。
Chất lượng sản phẩm này rất tốt.
- 貳动động từ
nếm thử; thưởng thức
中用舌头尝东西的味道yòng shéetou cháng dōngxi de wèidào
- 。
Xin hãy nếm thử một chút.
- 參名danh từ
phẩm chất; tính cách; tư cách
中人的性格和行为表现rén de xìnggé hé xíngwéi biǎoxiàn
- 。
Phẩm chất của anh ấy rất tốt.
- 肆名danh từ
loại; phẩm chất; nhân phẩm
中某一类的东西mǒu yī lèi de dōngxi
- ?
Bạn thích loại nào?
- 伍名danh từ
phẩm cấp; hạng; loại
中等级;质量水平děngjí; zhìliàng shuǐpíng
- 陸动động từ
phẩm bình; nhận xét; đánh giá
中对某事物进行评论或判断duì mǒu shìwù jìnxíng píngluàn huò pànduàn
- 。
Mời bạn nếm thử món ăn này.
- 柒名danh từ
ngăn phím (trên đàn guitar hoặc đàn tỳ bà)
中吉他或琵琶上的条状部分jítā huòzhě pípaí shàng de tiáozhuàng bùfen
- 。
Đàn ghi-ta có phím đàn.
hàng hóa; sản phẩm; phẩm chất; (yếu tố kết hợp) vật phẩm
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng hóa; sản phẩm; phẩm chất; (yếu tố kết hợp) vật phẩm
中商品或物品shāngyù huò wùpǐn
- 。
Chất lượng sản phẩm này rất tốt.
- 貳动động từ
nếm thử; thưởng thức
中用舌头尝东西的味道yòng shéetou cháng dōngxi de wèidào
- 。
Xin hãy nếm thử một chút.
- 參名danh từ
phẩm chất; tính cách; tư cách
中人的性格和行为表现rén de xìnggé hé xíngwéi biǎoxiàn
- 。
Phẩm chất của anh ấy rất tốt.
- 肆名danh từ
loại; phẩm chất; nhân phẩm
中某一类的东西mǒu yī lèi de dōngxi
- ?
Bạn thích loại nào?
- 伍名danh từ
phẩm cấp; hạng; loại
中等级;质量水平děngjí; zhìliàng shuǐpíng
- 陸动động từ
phẩm bình; nhận xét; đánh giá
中对某事物进行评论或判断duì mǒu shìwù jìnxíng píngluàn huò pànduàn
- 。
Mời bạn nếm thử món ăn này.
- 柒名danh từ
ngăn phím (trên đàn guitar hoặc đàn tỳ bà)
中吉他或琵琶上的条状部分jítā huòzhě pípaí shàng de tiáozhuàng bùfen
- 。
Đàn ghi-ta có phím đàn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối