Tới nội dung chính

品

品
pǐn
phẩm
⼝bộ khẩu · 9 nét

hàng hóa; sản phẩm; phẩm chất; (yếu tố kết hợp) vật phẩm

HSK 5 (3.0)7 nghĩa#13303
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hàng hóa; sản phẩm; phẩm chất; (yếu tố kết hợp) vật phẩm

    中商品或物品shāngyù huò wùpǐn

    • 。

      Chất lượng sản phẩm này rất tốt.

  2. 貳动động từ

    nếm thử; thưởng thức

    中用舌头尝东西的味道yòng shéetou cháng dōngxi de wèidào

    • 。

      Xin hãy nếm thử một chút.

  3. 參名danh từ

    phẩm chất; tính cách; tư cách

    中人的性格和行为表现rén de xìnggé hé xíngwéi biǎoxiàn

    • 。

      Phẩm chất của anh ấy rất tốt.

  4. 肆名danh từ

    loại; phẩm chất; nhân phẩm

    中某一类的东西mǒu yī lèi de dōngxi

    • ?

      Bạn thích loại nào?

  5. 伍名danh từ

    phẩm cấp; hạng; loại

    中等级;质量水平děngjí; zhìliàng shuǐpíng

  6. 陸动động từ

    phẩm bình; nhận xét; đánh giá

    中对某事物进行评论或判断duì mǒu shìwù jìnxíng píngluàn huò pànduàn

    • 。

      Mời bạn nếm thử món ăn này.

  7. 柒名danh từ

    ngăn phím (trên đàn guitar hoặc đàn tỳ bà)

    中吉他或琵琶上的条状部分jítā huòzhě pípaí shàng de tiáozhuàng bùfen

    • 。

      Đàn ghi-ta có phím đàn.

品
pǐn
phẩm
BỘ THỦ⼝
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu