享用

享用
xiǎngyòng
hưởng dụng

tận hưởng; thụ hưởng

1 nghĩa#7924
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tận hưởng; thụ hưởng

    使用并得到好处或快乐shǐyòng bìng dédào hǎochu huò kuàilè

    • Mời bạn dùng bữa tối.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.