领取

领取
lǐng
lãnh thủ

nhận; lĩnh (tiền, phần thưởng, v.v.)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#24458
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận; lĩnh (tiền, phần thưởng, v.v.)

    • Xin hãy đến quầy lễ tân để nhận bưu kiện của bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.