Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
/
领取
领取
lãnh thủ
nhận; lĩnh (tiền, phần thưởng, v.v.)
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#24458
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận; lĩnh (tiền, phần thưởng, v.v.)
- 。
Xin hãy đến quầy lễ tân để nhận bưu kiện của bạn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
领取
Phồn thể領取
lãnh thủ
nhận; lĩnh (tiền, phần thưởng, v.v.)
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#24458
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận; lĩnh (tiền, phần thưởng, v.v.)
- 。
Xin hãy đến quầy lễ tân để nhận bưu kiện của bạn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)