Tới nội dung chính

领取

领取
lǐngqǔ
lãnh thủ

nhận; lĩnh (tiền, phần thưởng, v.v.)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#24458
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhận; lĩnh (tiền, phần thưởng, v.v.)

    • 。

      Xin hãy đến quầy lễ tân để nhận bưu kiện của bạn.

领
lǐng
lãnh
BỘ THỦ⾴
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu