奖金

奖金
jiǎngjīn
thưởng kim

tiền thưởng; tiền thưởng (khen thưởng)

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#5831
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền thưởng; tiền thưởng (khen thưởng)

    给予某人作为奖励的钱gěiyǔ mǒurén zuòwéi jiǎnglì de qián

    • Anh ấy đã nhận được tiền thưởng.

  2. danh từ

    tiền thưởng; tiền thưởng (bonus)

  3. danh từ

    tiền thưởng; tiền thưởng cuộc thi

    因为成绩好或获胜而获得的钱yīnwèi chéngjì hǎo huò huòshèng érhuòdé de qián

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.