证书

证书
zhèngshū
chứng thư

chứng chỉ; bằng cấp; giấy chứng nhận

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#18362
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng chỉ; bằng cấp; giấy chứng nhận

    • Tôi cần một chứng chỉ.

  2. danh từ

    chứng chỉ; giấy chứng nhận; chứng minh

    • Tôi đã nhận được bằng tốt nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.