返还

返还
fǎnhuán
phản hoàn

hoàn trả; trả lại

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàn trả; trả lại

    • Anh ấy yêu cầu trả lại tài sản của mình.

  2. động từ

    hoàn trả; trả lại

    • Xin hãy trả sách về thư viện.

  3. danh từ

    hoàn trả; trả lại

    • Xin hãy trả lại cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.