补贴

补贴
tiē
bổ thiếp

trợ cấp; phụ cấp

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#25870
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trợ cấp; phụ cấp

    • Chính phủ cung cấp trợ cấp nhà ở.

  2. danh từ

    trợ cấp; phụ cấp; bù đắp; trợ giá

  3. danh từ

    trợ cấp; trợ giá; phụ cấp

  4. động từ

    trợ cấp; trợ giúp; bổ sung

    • Chính phủ trợ cấp cho nông dân.

  5. động từ

    trợ cấp; phụ cấp; bù đắp (lương thưởng)

    • Công ty sẽ trợ cấp chi phí đi lại cho bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.