Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养老金
养老金
dưỡng lão kim
lương hưu; quỹ hưu trí
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17691
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lương hưu; quỹ hưu trí
- 。
Anh ấy đã nhận lương hưu rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养老金
Phồn thể養老金
dưỡng lão kim
lương hưu; quỹ hưu trí
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17691
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lương hưu; quỹ hưu trí
- 。
Anh ấy đã nhận lương hưu rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.