dìng
đính
bộ ngôn · 4 nét

thỏa thuận; đặt (hàng); đặt trước; ký kết; đặt mua (báo); đóng (sách)

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#6229
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thỏa thuận; đặt (hàng); đặt trước; ký kết; đặt mua (báo); đóng (sách)

    两个人或两个以上的人约定同意某事liǎng gè rén huò liǎng gè yǐshàng de rén yuēdìng tóngyì mǒu shì

    • Chúng tôi đã thống nhất kế hoạch rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tại sao chúng ta không đặt bánh Pizza?

  2. động từ

    ký kết; đặt hàng; đóng (sách)

    按照协议、合同等规定双方的权利和义务ànzhào xiéyì、héntóng děng guīdìng shuāngfāng de quánlì hé yìwù

    • Chúng tôi đã đặt vé máy bay.

  3. động từ

    đặt (hàng); ký kết; đăng ký

    按照约定写下来;确定;制定ànzhào yuēdìng xiěxiàlái;quèdìng;zhìdìng

    • Chúng ta hãy lập một kế hoạch.

  4. động từ

    đặt mua; đăng ký (báo, tạp chí); đặt hàng; ký kết (hợp đồng)

    按照协议购买或预先要求供应ànzhào xiéyì gòumǎi huò yùxiān yāoqiú gōngyìng

    • Tôi muốn đặt mua một tờ báo.

  5. động từ

    đặt hàng; đặt mua; ký kết (hợp đồng)

    要求别人提供或制作某种东西yāoqiú biérén tígōng huò zhìzuò mǒuzhǒng dōngxi

    • Tôi muốn đặt một phòng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.