Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
/
吊销
吊销
điếu tiêu
thu hồi; tước (giấy phép, bằng cấp)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28198
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu hồi; tước (giấy phép, bằng cấp)
- 。
Giấy phép lái xe của anh ấy đã bị đình chỉ.
- 貳动động từ
thu hồi (giấy phép); tước bỏ (quyền hành nghề)
- 。
Giấy phép lái xe của anh ấy đã bị thu hồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
LIÊN QUAN
吊销
Phồn thể吊銷
điếu tiêu
thu hồi; tước (giấy phép, bằng cấp)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28198
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu hồi; tước (giấy phép, bằng cấp)
- 。
Giấy phép lái xe của anh ấy đã bị đình chỉ.
- 貳动động từ
thu hồi (giấy phép); tước bỏ (quyền hành nghề)
- 。
Giấy phép lái xe của anh ấy đã bị thu hồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối