吊销

吊销
diàoxiāo
điếu tiêu

thu hồi; tước (giấy phép, bằng cấp)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28198
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu hồi; tước (giấy phép, bằng cấp)

    • Giấy phép lái xe của anh ấy đã bị đình chỉ.

  2. động từ

    thu hồi (giấy phép); tước bỏ (quyền hành nghề)

    • Giấy phép lái xe của anh ấy đã bị thu hồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.