发给

发给
gěi
phát cấp

phân bố; phân phối

3 nghĩa#7949
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân bố; phân phối

    把东西分配给需要的人bǎ dōngxi fēnpèi gěi xūyào de rén

    • Xin hãy gửi tài liệu cho họ.

  2. động từ

    đưa ra; ban hành; làm nên

    官方或机构向某人提供或传递某物guāngfāng huò jīgòu xiàng mǒurén tígōng huò chuánchudi mǒuwù

    • Xin hãy gửi tài liệu cho tôi.

  3. động từ

    cho phép; chuẩn; chính xác

    给予、允许或提供gěiyǔ、yǔnxǔ huò tígōng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.