Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发给
发给
phát cấp
phân bố; phân phối
3 nghĩa#7949
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân bố; phân phối
中把东西分配给需要的人bǎ dōngxi fēnpèi gěi xūyào de rén
- 。
Xin hãy gửi tài liệu cho họ.
- 貳动động từ
đưa ra; ban hành; làm nên
中官方或机构向某人提供或传递某物guāngfāng huò jīgòu xiàng mǒurén tígōng huò chuánchudi mǒuwù
- 。
Xin hãy gửi tài liệu cho tôi.
- 參动động từ
cho phép; chuẩn; chính xác
中给予、允许或提供gěiyǔ、yǔnxǔ huò tígōng
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
LIÊN QUAN
发给
Phồn thể發給
phát cấp
phân bố; phân phối
3 nghĩa#7949
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phân bố; phân phối
中把东西分配给需要的人bǎ dōngxi fēnpèi gěi xūyào de rén
- 。
Xin hãy gửi tài liệu cho họ.
- 貳动động từ
đưa ra; ban hành; làm nên
中官方或机构向某人提供或传递某物guāngfāng huò jīgòu xiàng mǒurén tígōng huò chuánchudi mǒuwù
- 。
Xin hãy gửi tài liệu cho tôi.
- 參动động từ
cho phép; chuẩn; chính xác
中给予、允许或提供gěiyǔ、yǔnxǔ huò tígōng
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu