奖状

奖状
jiǎngzhuàng
thưởng trạng

giấy khen; bằng khen

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy khen; bằng khen

    • Anh ấy đã nhận được một giấy khen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.