Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
/
逆
逆
nghịch
⾡bộ sước · 9 nétngược; nghịch; trái chiều
HSK 7 (3.0)7 nghĩa#28410
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngược; nghịch; trái chiều
- 。
Anh ấy đi ngược chiều gió.
- 貳形tính từ
ngược; nghịch; chống lại
- 。
Anh ấy luôn làm những việc ngược đời.
- 參形tính từ
trái ngược; ngược lại
- 。
Anh ấy luôn đi ngược chiều gió.
- 肆动động từ
đi ngược lại; trái với
- 。
Anh ấy đi ngược chiều gió.
- 伍动động từ
chống lại; ngược; nghịch
- 陸动động từ
chống lại; nghịch; nổi loạn
- 柒动động từ
phản bội; bội phản
- 。
Anh ấy đã làm trái ý muốn của bố mẹ.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
逆
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngược; nghịch; trái chiều
- 。
Anh ấy đi ngược chiều gió.
- 貳形tính từ
ngược; nghịch; chống lại
- 。
Anh ấy luôn làm những việc ngược đời.
- 參形tính từ
trái ngược; ngược lại
- 。
Anh ấy luôn đi ngược chiều gió.
- 肆动động từ
đi ngược lại; trái với
- 。
Anh ấy đi ngược chiều gió.
- 伍动động từ
chống lại; ngược; nghịch
- 陸动động từ
chống lại; nghịch; nổi loạn
- 柒动động từ
phản bội; bội phản
- 。
Anh ấy đã làm trái ý muốn của bố mẹ.
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi