Tới nội dung chính

逆

逆
nì
nghịch
⾡bộ sước · 9 nét

ngược; nghịch; trái chiều

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#28410
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    ngược; nghịch; trái chiều

    • 。

      Anh ấy đi ngược chiều gió.

  2. 貳形tính từ

    ngược; nghịch; chống lại

    • 。

      Anh ấy luôn làm những việc ngược đời.

  3. 參形tính từ

    trái ngược; ngược lại

    • 。

      Anh ấy luôn đi ngược chiều gió.

  4. 肆动động từ

    đi ngược lại; trái với

    • 。

      Anh ấy đi ngược chiều gió.

  5. 伍动động từ

    chống lại; ngược; nghịch

  6. 陸动động từ

    chống lại; nghịch; nổi loạn

  7. 柒动động từ

    phản bội; bội phản

    • 。

      Anh ấy đã làm trái ý muốn của bố mẹ.

逆
nì
nghịch
BỘ THỦ⾡
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu