震动

震动
zhèndòng
chấn động

rung chuyển; chấn động; gây xúc động mạnh

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#10605
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rung chuyển; chấn động; gây xúc động mạnh

    使某人或某物受到很大的影响或感动shǐ mǒurén huò mǒuwù shòudào hěn dà de yǐngxiǎng huò gǎndòng

    • Tin tức này đã làm chấn động tất cả mọi người.

  2. danh từ

    rung động; chấn động; chấn rung

    物体快速往来摇动的现象wùtǐ kuàisù wǎnglái yáo dòng de xiànxiàng

    • Điện thoại rung rồi.

  3. động từ

    cú sốc; tác động mạnh; xung kích

    突然的大力冲击或摇晃,引起强烈的感受túrán de dàlì chōngjī huò yáohuàng, yǐnqǐ qiángliè de gǎnshòu

  4. động từ

    rung; chấn động; chấn (quẻ trong Kinh Dịch)

    物体快速上下或左右移动wùtǐ kuàisù shàngxià huò zuǒyòu yídòng

    • Điện thoại rung rồi.

  5. động từ

    lắc; rung; đung đưa; lang thang; phóng đãng

    摇晃;使东西左右或上下摆动yáohuàng; shǐ dōngxi zuǒyòu huò shàngxià bǎidòng

    • Khi động đất, nhà cửa sẽ rung chuyển.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.