大地

大地
đại địa

đất; đại địa; mặt đất

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5600
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất; đại địa; mặt đất

    地球表面;我们生活的地面dìqiú biǎomiàn;wǒmen shēnghuó de dìmiàn

    • Trái đất là nhà của chúng ta.

  2. danh từ

    cõi trần; thế gian

    地球表面;我们生活的世界dìqiú biǎomiàn; wǒmen shēnghuó de shìjiè

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.