颤动

颤动
chàndòng
chiến động

run rẩy; rung chuyển; co giật

2 nghĩa#38808
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    run rẩy; rung chuyển; co giật

    • Lá cây rung rinh trong gió.

  2. động từ

    rung; chấn động; chấn (quẻ trong Kinh Dịch)

    • Khi động đất, mặt đất sẽ rung chuyển.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.