Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
颤动
颤动
chiến động
run rẩy; rung chuyển; co giật
2 nghĩa#38808
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
run rẩy; rung chuyển; co giật
- 。
Lá cây rung rinh trong gió.
- 貳动động từ
rung; chấn động; chấn (quẻ trong Kinh Dịch)
- ,。
Khi động đất, mặt đất sẽ rung chuyển.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
颤动
Phồn thể顫動
chiến động
run rẩy; rung chuyển; co giật
2 nghĩa#38808
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
run rẩy; rung chuyển; co giật
- 。
Lá cây rung rinh trong gió.
- 貳动động từ
rung; chấn động; chấn (quẻ trong Kinh Dịch)
- ,。
Khi động đất, mặt đất sẽ rung chuyển.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)