Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集体安全条约组织
集体安全条约组织
tập thể an toàn điều ước tổ chức
Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO)
- 。
Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể là một liên minh quân sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
集体安全条约组织
Phồn thể集體安全條約組織
tập thể an toàn điều ước tổ chức
Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO)
- 。
Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể là một liên minh quân sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.