集体

集体
tập thể

tập thể; tập thể (quyết định chung)

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#8608
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tập thể; tập thể (quyết định chung)

    许多人组成的一个整体xǔduō rén zǔchéng de yī ge zhěngtǐ

    • Đây là quyết định của tập thể.

  2. danh từ

    tập thể; tập thể (đoàn thể)

    许多人聚在一起组成的整体xǔduō rén jùzài yīqǐ zǔchéng de zhěngǐ

    • Chúng tôi là một tập thể.

  3. danh từ

    tập thể; cộng đồng

    许多人组成的整体;团体xǔduō rén zǔchéng de zhěngtǐ;tuántǐ

  4. danh từ

    tập thể; tập thể (cộng đồng, đoàn thể)

    许多人或事物组成的整体;团体xǔduō rén huò shìwù zǔchéng de zhěngtǐ; tuántǐ

  5. tính từ

    tập thể; cộng đồng; tập thể (nỗ lực chung)

    许多人或事物合在一起的整体xǔduō rén huò shìwù hézài yìqǐ de zhěngtǐ

    • Đây là nỗ lực tập thể.

  6. trạng từ

    cùng nhau; hợp tác; liên kết (cùng xuất hiện/biểu diễn)

    很多人一起做同一件事hěnduō rén yīqǐ zuò tóngyī jiàn shì

    • Chúng tôi thảo luận vấn đề này theo nhóm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.