Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
/
群体
群体
quần thể
quần thể; nhóm; cộng đồng
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#10913
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần thể; nhóm; cộng đồng
中许多人或动物聚集在一起形成的集合xǔduō rén huò dòngwù jùjí zài yìqǐ xíngchéng de jíhé
- 。
Quần thể này rất lớn.
- 貳名danh từ
quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)
中许多相同种类的生物生活在一个地方形成的整体xǔduō xiāngtóng zhǒngléi de shēngwù shēnghuó zài yī ge dìfang xíngchéng de zhěngtǐ
- 。
Chúng tôi là một cộng đồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
群体
Phồn thể群體
quần thể
quần thể; nhóm; cộng đồng
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#10913
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần thể; nhóm; cộng đồng
中许多人或动物聚集在一起形成的集合xǔduō rén huò dòngwù jùjí zài yìqǐ xíngchéng de jíhé
- 。
Quần thể này rất lớn.
- 貳名danh từ
quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)
中许多相同种类的生物生活在一个地方形成的整体xǔduō xiāngtóng zhǒngléi de shēngwù shēnghuó zài yī ge dìfang xíngchéng de zhěngtǐ
- 。
Chúng tôi là một cộng đồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ