Tới nội dung chính

群体

群体
qúntǐ
quần thể

quần thể; nhóm; cộng đồng

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#10913
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quần thể; nhóm; cộng đồng

    中许多人或动物聚集在一起形成的集合xǔduō rén huò dòngwù jùjí zài yìqǐ xíngchéng de jíhé

    • 。

      Quần thể này rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)

    中许多相同种类的生物生活在一个地方形成的整体xǔduō xiāngtóng zhǒngléi de shēngwù shēnghuó zài yī ge dìfang xíngchéng de zhěngtǐ

    • 。

      Chúng tôi là một cộng đồng.

群
qún
quần
BỘ THỦ⽺
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu