隐姓埋名

隐姓埋名
yǐnxìngmáimíng
ẩn tính mai danh

ẩn danh giấu tên; che giấu danh tính

2 nghĩa#34651
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn danh giấu tên; che giấu danh tính

    • Anh ấy ẩn danh, sống cuộc đời của một người bình thường.

  2. động từ

    ẩn danh giấu họ; sống ẩn danh [thành ngữ]

    • Anh ấy sống ẩn danh, sống cuộc đời của một người bình thường.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.