陪伴

陪伴
péibàn
bồi bạn

hộ tống; áp tải; hộ giá

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6771
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hộ tống; áp tải; hộ giá

    和某人一起待在某个地方,给予陪同和关心hé mǒurén yīqǐ dāizài mǒu ge dìfang, jǐyǔ péitóng hé guānxin

    • Tôi thích ở bên gia đình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.