Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
/
陪伴
陪伴
bồi bạn
hộ tống; áp tải; hộ giá
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6771
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hộ tống; áp tải; hộ giá
中和某人一起待在某个地方,给予陪同和关心hé mǒurén yīqǐ dāizài mǒu ge dìfang, jǐyǔ péitóng hé guānxin
- 。
Tôi thích ở bên gia đình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
LIÊN QUAN
陪伴
Phồn thể陪
bồi bạn
hộ tống; áp tải; hộ giá
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6771
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hộ tống; áp tải; hộ giá
中和某人一起待在某个地方,给予陪同和关心hé mǒurén yīqǐ dāizài mǒu ge dìfang, jǐyǔ péitóng hé guānxin
- 。
Tôi thích ở bên gia đình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 半bán(một nửa)HÌNH THANH
Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)