伴随

伴随
bànsuí
bạn tuỳ

đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#9215
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng

    和某人一起去或一起做某事hé mǒurén yìqǐ qù huò yìqǐ zuò mǒushì

    • Anh ấy đi cùng tôi về nhà.

  2. động từ

    đi kèm; đồng hành; kèm theo

    跟着一起去;随着某事物而发生gēnzhe yìqǐ qù; suízhe mǒushì wù érfāshēng

  3. động từ

    đi kèm; đi cùng; kèm theo

    和某物或某事一起出现或存在hé mǒu wù huò mǒu shì yìqǐ chūxiàn huò cúnzài

    • Hạnh phúc thường đi kèm với thử thách.

  4. động từ

    đi kèm; kèm theo; đồng hành

    和某人或某事一起出现或发生hé mǒurén huò mǒushì yìqǐ chūxiàn huò fāshēng

    • Anh ấy đi cùng tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bạn đồng hành là người chia sẻ một nửa cuộc đời với ta.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.