伴随
đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng
NGHĨA
- 壹动động từ
đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng
中和某人一起去或一起做某事hé mǒurén yìqǐ qù huò yìqǐ zuò mǒushì
- 。
Anh ấy đi cùng tôi về nhà.
- 貳动động từ
đi kèm; đồng hành; kèm theo
中跟着一起去;随着某事物而发生gēnzhe yìqǐ qù; suízhe mǒushì wù érfāshēng
- 參动động từ
đi kèm; đi cùng; kèm theo
中和某物或某事一起出现或存在hé mǒu wù huò mǒu shì yìqǐ chūxiàn huò cúnzài
- 。
Hạnh phúc thường đi kèm với thử thách.
- 肆动động từ
đi kèm; kèm theo; đồng hành
中和某人或某事一起出现或发生hé mǒurén huò mǒushì yìqǐ chūxiàn huò fāshēng
- 。
Anh ấy đi cùng tôi.
đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng
NGHĨA
- 壹动động từ
đồng hành; bạn đồng hành; đi cùng
中和某人一起去或一起做某事hé mǒurén yìqǐ qù huò yìqǐ zuò mǒushì
- 。
Anh ấy đi cùng tôi về nhà.
- 貳动động từ
đi kèm; đồng hành; kèm theo
中跟着一起去;随着某事物而发生gēnzhe yìqǐ qù; suízhe mǒushì wù érfāshēng
- 參动động từ
đi kèm; đi cùng; kèm theo
中和某物或某事一起出现或存在hé mǒu wù huò mǒu shì yìqǐ chūxiàn huò cúnzài
- 。
Hạnh phúc thường đi kèm với thử thách.
- 肆动động từ
đi kèm; kèm theo; đồng hành
中和某人或某事一起出现或发生hé mǒurén huò mǒushì yìqǐ chūxiàn huò fāshēng
- 。
Anh ấy đi cùng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại